Sự cứu chuộc

Định nghĩa: Từ này chỉ mang tính chất chuộc lại ai đó, cái gì đó ra khỏi một điều gì đó.

Loại từ: Danh từ

Phiên âm: /rɪˈdemp.ʃən/

Họ từ: Redeem, redemptive

Nguồn gốc từ: R.Latinh

Các từ liên quan: Atonement, Salvation, Deliverance

Ví dụ: Bô-ô chuộc Ru-tơ

Trong Chúa Cứu Thế, chúng ta nhờ huyết Ngài được cứu chuộc, được tha thứ các tội phạm theo lượng ân sủng phong phú ‘

Êph 1:7