Định nghĩa: Chỉ về hành động Đức Chúa Trời gọi, chọn lựa và biệt riêng người cho Ngài, để họ thuộc về Ngài và sống thánh khiết và thực hiện mục đích đặc biệt Đức Chúa Trời dành cho họ
Cách dịch khác: Được lựa chọn
Loại từ: Cụm động từ
Ngữ vựng: Set apart
Phiên âm: /set əˈpɑːrt/
Họ từ: Set-apart
Các từ liên quan: Sanctify, Consecrate, Holy, Chosen
Ví dụ: Dân Israel được Đức Chúa Trời chọn và biệt riêng ra, trở thành dân tộc thánh
Nhưng anh chị em là dân tộc được lựa chọn, vị tế lễ của hoàng gia, một dân thánh, con dân thuộc về Đức Chúa Trời để anh chị em rao truyền các công việc lạ lùng của Ngài là Đấng đã kêu gọi anh chị em ra khỏi chốn tối tăm để vào nơi sáng láng diệu kỳ của Ngài.
1 Phê-rơ 2:9