Định nghĩa: Thái độ kính trọng sâu sắc, tôn cao và kính sợ, là sự kính sợ thánh khiết đối với Đức Chúa Trời, thể hiện qua sự thờ phượng, vâng lời và tôn cao Ngài.
Cách dịch khác: Sự kính sợ
Loại từ: Danh từ; Động từ
Ngữ vựng: Reverence
Họ từ: Reverenced, Reverencing
Các từ liên quan: Awe, Fear, Worship, Honor
“Bởi vậy, vì chúng ta được hưởng một vương quốc không thể nào rúng động, nên ta hãy ghi ơn và hãy lấy lòng kính sợ, tôn kính mà phục vụ Đức Chúa Trời cách đẹp lòng Ngài.”
Hê 12:28